Bỏ qua, tới nội dung chính

Mẫu 13F của SEC

Danh mục 13F của Yacktman Asset Management LP

Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 2 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: CNQ chiếm 8,5%.

Yacktman Asset Management LP
Danh mục theo tỉ trọng ngày 30 thg 9, 2026
CNQ
BRKB
MSFT
SCHW
GOOG
JNJ
UHALB
FOX
PG
RS
PEP
NWSA
INTU
COP
CTSH
Vị thế mớiMua thêmBán bớtKhông đổi
Giá trị báo cáo
8,38 T US$
Số mã nắm giữ
75
10 vị thế lớn nhất
49,3%
trên tổng giá trị 13F báo cáo
Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
1 mới, 42 mua thêm, 21 bán bớt, 0 bán hết

Những thay đổi lớn nhất trong quý

Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.

Mua mạnh nhất

  • BRKB Berkshire Hathaway Inc.+0,9%
    Tỉ trọng 6,97%
  • MSFT Microsoft Corporation+0,3%
    Tỉ trọng 6,20%
  • GOOG Alphabet Inc.+0,1%
    Tỉ trọng 4,60%
  • JNJ Johnson & Johnson+0,1%
    Tỉ trọng 3,99%
  • UHALB U-Haul Holding Company+0,1%
    Tỉ trọng 3,91%

Bán mạnh nhất

  • CNQ Canadian Natural Resources Limited-7,8%
    Tỉ trọng 8,53%
  • SCHW Charles Schwab Corp-1,1%
    Tỉ trọng 4,73%
  • FOX Fox Corporation-1,2%
    Tỉ trọng 3,75%
  • RS Reliance, Inc.-0,2%
    Tỉ trọng 3,20%
  • COP ConocoPhillips-3,3%
    Tỉ trọng 2,32%

Vị thế lớn nhất

30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 75. Không gồm các dòng quyền chọn.

#Công tyTỉ trọngThay đổi so với quý trước
1
CNQ
Canadian Natural Resources Limited
8,53%
-7,8%
2
BRKB
Berkshire Hathaway Inc.
6,97%
+0,9%
3
MSFT
Microsoft Corporation
6,20%
+0,3%
4
SCHW
Charles Schwab Corp
4,73%
-1,1%
5
GOOG
Alphabet Inc.
4,60%
+0,1%
6
JNJ
Johnson & Johnson
3,99%
+0,1%
7
UHALB
U-Haul Holding Company
3,91%
+0,1%
8
FOX
Fox Corporation
3,75%
-1,2%
9
PG
Procter & Gamble Company
3,43%
+0,7%
10
RS
Reliance, Inc.
3,20%
-0,2%
11
PEP
PepsiCo, Inc.
3,17%
+1,2%
12
NWSA
News Corporation
2,60%
+0,7%
13
INTU
Intuit Inc.
2,33%
+44,0%
14
COP
ConocoPhillips
2,32%
-3,3%
15
CTSH
Cognizant Technology Solutions Corporation
2,20%
+2,0%
16
FANG
Diamondback Energy, Inc.
2,06%
-7,3%
17
EOG
EOG Resources, Inc.
2,04%
-0,5%
18
BR
Broadridge Financial Solutions, Inc.
1,79%
+6,1%
19
DIS
Walt Disney Company
1,74%
+0,9%
20
KVUE
Kenvue, Inc.
1,71%
+0,5%
21
INGR
Ingredion Incorporated
1,70%
+1,2%
22
STT
State Street Corporation
1,60%
-16,6%
23
EBAY
eBay Inc.
1,60%
-0,2%
24
ELV
Elevance Health, Inc.
1,59%
+0,7%
25
TSN
Tyson Foods, Inc.
1,58%
+1,6%
26
AWI
Armstrong World Industries, Inc.
1,47%
+0,5%
27
PYPL
PayPal Holdings, Inc.
1,45%
-0,1%
28
TLN
Talen Energy Corp
1,34%
-0,0%
29
LMT
Lockheed Martin Corporation
1,32%
+0,3%
30
EWY
iShares Trust
1,32%
+8,5%

Theo dõi Yacktman Asset Management LP mà không cần lục hồ sơ SEC

TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.

Theo dõi Yacktman Asset Management LP trong TopOne

Về dữ liệu này

Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.

13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.

Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0000905567-26-000005.

Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.