Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Williams Jones Wealth Management, LLC.
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 5 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: AAPL chiếm 8,2%.















- Giá trị báo cáo
- 8,94 T US$
- Số mã nắm giữ
- 518
- 565 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 43,8%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 22 mới, 115 mua thêm, 255 bán bớt, 45 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
GOOGL ALPHABET INC CAP STK CL A+0,3%Tỉ trọng 5,97%
MSFT MICROSOFT CORP COM+0,3%Tỉ trọng 5,66%
NVDA NVIDIA CORP COM+0,2%Tỉ trọng 5,10%
ETN EATON CORP PLC SHS+1,6%Tỉ trọng 2,59%
JPM JPMORGAN CHASE & CO COM+4,8%Tỉ trọng 2,22%
Bán mạnh nhất
AAPL APPLE INC-4,2%Tỉ trọng 8,17%
COST COSTCO WHSL CORP NEW COM-1,3%Tỉ trọng 4,27%
V VISA INC COM CL A-0,8%Tỉ trọng 4,17%
AMZN AMAZON COM INC COM-0,8%Tỉ trọng 3,08%
AVGO BROADCOM INC-6,5%Tỉ trọng 2,54%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 518. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | AAPL APPLE INC | 8,17% | -4,2% |
| 2 | GOOGL ALPHABET INC CAP STK CL A | 5,97% | +0,3% |
| 3 | MSFT MICROSOFT CORP COM | 5,66% | +0,3% |
| 4 | NVDA NVIDIA CORP COM | 5,10% | +0,2% |
| 5 | COST COSTCO WHSL CORP NEW COM | 4,27% | -1,3% |
| 6 | V VISA INC COM CL A | 4,17% | -0,8% |
| 7 | AMZN AMAZON COM INC COM | 3,08% | -0,8% |
| 8 | ETN EATON CORP PLC SHS | 2,59% | +1,6% |
| 9 | AVGO BROADCOM INC | 2,54% | -6,5% |
| 10 | JPM JPMORGAN CHASE & CO COM | 2,22% | +4,8% |
| 11 | ECL ECOLAB INC COM | 2,21% | -0,4% |
| 12 | LLY LILLY ELI & CO COM | 1,93% | +26,8% |
| 13 | TJX TJX COS INC NEW COM | 1,91% | +10,2% |
| 14 | MTD METTLER TOLEDO INTERNATIONAL C | 1,88% | -0,4% |
| 15 | GOOG ALPHABET INC CAP STK CL C | 1,86% | -2,4% |
| 16 | ADP AUTOMATIC DATA PROCESSING INC | 1,50% | -0,7% |
| 17 | APH AMPHENOL CORP NEW CL A | 1,50% | +96,0% |
| 18 | IDXX IDEXX LABS INC COM | 1,48% | -3,2% |
| 19 | BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL CL | 1,34% | -2,0% |
| 20 | IGSB ISHARES SHORT-TERM CORP B | 1,26% | +18,3% |
| 21 | PWR QUANTA SVCS INC COM | 1,19% | +14,7% |
| 22 | ORLY O REILLY AUTOMOTIVE INC NEW CO | 1,15% | -5,1% |
| 23 | SHW SHERWIN-WILLIAMS CO | 1,11% | -1,2% |
| 24 | JNJ JOHNSON & JOHNSON COM | 1,09% | -1,3% |
| 25 | DHR DANAHER CORP DEL COM | 1,08% | +0,6% |
| 26 | DOV DOVER CORPORATION (Special) | 0,99% | Không đổi |
| 27 | LRCX LAM RESEARCH CORP COM | 0,95% | -6,0% |
| 28 | CTAS CINTAS CORP COM | 0,91% | +10,7% |
| 29 | META META PLATFORMS INC | 0,76% | -6,7% |
| 30 | ATR APTARGROUP INC COM | 0,76% | -2,0% |
Theo dõi Williams Jones Wealth Management, LLC. mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Williams Jones Wealth Management, LLC. trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001104659-26-123101.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
