Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của William Blair Investment Management, LLC
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 6 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: TSM chiếm 6,8%.








- Giá trị báo cáo
- 30,83 T US$
- Số mã nắm giữ
- 399
- 10 vị thế lớn nhất
- 31,0%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 47 mới, 106 mua thêm, 242 bán bớt, 51 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
GOOGL ALPHABET INC+13,1%Tỉ trọng 4,03%
AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC+2,6%Tỉ trọng 1,55%
AMAT APPLIED MATLS INC+21,8%Tỉ trọng 1,01%
CG CARLYLE GROUP INC+15,3%Tỉ trọng 0,88%
GE GE AEROSPACE+8,1%Tỉ trọng 0,87%
Bán mạnh nhất
TSM TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC-7,1%Tỉ trọng 6,79%
NVDA NVIDIA CORPORATION-5,5%Tỉ trọng 6,02%
AAPL APPLE INC-7,3%Tỉ trọng 3,27%
MSFT MICROSOFT CORP-16,5%Tỉ trọng 2,85%
AVGO BROADCOM INC-3,5%Tỉ trọng 2,26%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 399. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | TSM TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC | 6,79% | -7,1% |
| 2 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 6,02% | -5,5% |
| 3 | GOOGL ALPHABET INC | 4,03% | +13,1% |
| 4 | AAPL APPLE INC | 3,27% | -7,3% |
| 5 | MSFT MICROSOFT CORP | 2,85% | -16,5% |
| 6 | AVGO BROADCOM INC | 2,26% | -3,5% |
| 7 | META META PLATFORMS INC | 1,90% | -15,1% |
| 8 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC | 1,55% | +2,6% |
| 9 | MA MASTERCARD INCORPORATED | 1,27% | -22,9% |
| 10 | P EVERPURE INC | 1,08% | -26,2% |
| 11 | AMZN AMAZON COM INC | 1,08% | -32,9% |
| 12 | AMAT APPLIED MATLS INC | 1,01% | +21,8% |
| 13 | TWST TWIST BIOSCIENCE CORP | 0,91% | -33,1% |
| 14 | CG CARLYLE GROUP INC | 0,88% | +15,3% |
| 15 | GE GE AEROSPACE | 0,87% | +8,1% |
| 16 | BAP CREDICORP LTD | 0,86% | +11,9% |
| 17 | SNOW SNOWFLAKE INC | 0,86% | -13,3% |
| 18 | APH AMPHENOL CORP | 0,84% | +101,2% |
| 19 | STX SEAGATE TECHNOLOGY HLDNGS PL | 0,83% | +45,1% |
| 20 | MLI MUELLER INDS INC | 0,80% | +105,1% |
| 21 | FFIV F5 INC | 0,79% | -6,7% |
| 22 | TEVJF TEVA PHARMACEUTICAL INDS LTD | 0,79% | Mới |
| 23 | RGEN REPLIGEN CORP | 0,78% | +57,7% |
| 24 | MU MICRON TECHNOLOGY INC | 0,78% | +1.496,1% |
| 25 | ARGX ARGENX SE | 0,77% | -6,5% |
| 26 | CRWD CROWDSTRIKE HLDGS INC | 0,77% | +216,5% |
| 27 | DT DYNATRACE INC | 0,73% | +0,4% |
| 28 | BWA BORGWARNER INC | 0,72% | -1,9% |
| 29 | PRMB PRIMO BRANDS CORPORATION | 0,69% | -1,7% |
| 30 | ESTC ELASTIC N V | 0,69% | Mới |
Theo dõi William Blair Investment Management, LLC mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi William Blair Investment Management, LLC trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001644956-26-000031.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
