Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Swiss Life Asset Management Ltd
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 3 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 8,1%.











- Giá trị báo cáo
- 23,19 T US$
- Số mã nắm giữ
- 1.620
- 2.131 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 36,4%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 102 mới, 805 mua thêm, 373 bán bớt, 122 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC+6,0%Tỉ trọng 1,42%
MU MICRON TECHNOLOGY INC+9,0%Tỉ trọng 1,37%
V VISA INC+16,4%Tỉ trọng 1,18%
JPM JPMORGAN CHASE & CO+26,9%Tỉ trọng 0,93%- BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL+70,4%Tỉ trọng 0,80%
Bán mạnh nhất
NVDA NVIDIA CORPORATION-8,0%Tỉ trọng 8,14%
AAPL APPLE INC-5,4%Tỉ trọng 6,10%
MSFT MICROSOFT CORP-6,7%Tỉ trọng 5,99%
GOOGL ALPHABET INC-5,9%Tỉ trọng 3,29%
AMZN AMAZON COM INC-1,9%Tỉ trọng 2,70%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 1.620. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 8,14% | -8,0% |
| 2 | AAPL APPLE INC | 6,10% | -5,4% |
| 3 | MSFT MICROSOFT CORP | 5,99% | -6,7% |
| 4 | GOOGL ALPHABET INC | 3,29% | -5,9% |
| 5 | AMZN AMAZON COM INC | 2,70% | -1,9% |
| 6 | META META PLATFORMS INC | 2,40% | -7,8% |
| 7 | GOOG ALPHABET INC | 2,35% | -4,8% |
| 8 | AVGO BROADCOM INC | 2,27% | -10,6% |
| 9 | LLY ELI LILLY & CO | 1,75% | -1,7% |
| 10 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC | 1,42% | +6,0% |
| 11 | TSLA TESLA INC | 1,38% | -6,8% |
| 12 | MU MICRON TECHNOLOGY INC | 1,37% | +9,0% |
| 13 | V VISA INC | 1,18% | +16,4% |
| 14 | JNJ JOHNSON & JOHNSON | 1,16% | -14,5% |
| 15 | JPM JPMORGAN CHASE & CO | 0,93% | +26,9% |
| 16 | LRCX LAM RESEARCH CORP | 0,84% | -22,6% |
| 17 | BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL | 0,80% | +70,4% |
| 18 | MA MASTERCARD INCORPORATED | 0,80% | +24,0% |
| 19 | AMAT APPLIED MATLS INC | 0,78% | +23,2% |
| 20 | CAT CATERPILLAR INC | 0,72% | +11,6% |
| 21 | WMT WALMART INC | 0,71% | +33,9% |
| 22 | COST COSTCO WHOLESALE CORPORATION | 0,70% | +26,1% |
| 23 | CSCO CISCO SYS INC | 0,68% | -16,3% |
| 24 | KO COCA COLA CO | 0,68% | +35,3% |
| 25 | MRK MERCK & CO INC | 0,68% | -17,3% |
| 26 | XOM EXXONMOBIL HOLDINGS CORP | 0,61% | Mới |
| 27 | PLTR PALANTIR TECHNOLOGIES INC | 0,61% | -15,0% |
| 28 | PG PROCTER & GAMBLE CO | 0,61% | +26,7% |
| 29 | INTC INTEL CORP | 0,58% | +53,2% |
| 30 | GE GE AEROSPACE | 0,56% | -11,1% |
Theo dõi Swiss Life Asset Management Ltd mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Swiss Life Asset Management Ltd trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001172661-26-004820.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
