Bỏ qua, tới nội dung chính

Mẫu 13F của SEC

Danh mục 13F của Sanders Capital, LLC

Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 2 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: TSM chiếm 10,8%.

Sanders Capital, LLC
Danh mục theo tỉ trọng ngày 30 thg 9, 2026
TSM
GOOG
MSFT
META
AMZN
NVDA
HCA
AAPL
STX
CI
AMAT
BAC
DAL
Vị thế mớiMua thêmBán bớtKhông đổi
Giá trị báo cáo
103,18 T US$
Số mã nắm giữ
46
10 vị thế lớn nhất
61,9%
trên tổng giá trị 13F báo cáo
Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
1 mới, 16 mua thêm, 29 bán bớt, 2 bán hết

Những thay đổi lớn nhất trong quý

Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.

Mua mạnh nhất

  • NVDA NVIDIA CORPORATION+32,7%
    Tỉ trọng 6,63%
  • STX SEAGATE TECHNOLOGY HLDNGS PL+0,1%
    Tỉ trọng 3,12%
  • ELV ELEVANCE HEALTH INC FORMERLY+0,1%
    Tỉ trọng 2,20%
  • RTX RTX CORPORATION+0,1%
    Tỉ trọng 1,67%
  • UAL UNITED AIRLS HLDGS INC+0,4%
    Tỉ trọng 1,62%

Bán mạnh nhất

  • TSM TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC-6,5%
    Tỉ trọng 10,81%
  • GOOG ALPHABET INC-0,5%
    Tỉ trọng 9,03%
  • MSFT MICROSOFT CORP-0,3%
    Tỉ trọng 7,98%
  • META META PLATFORMS INC-0,2%
    Tỉ trọng 7,59%
  • AMZN AMAZON COM INC-0,3%
    Tỉ trọng 7,06%

Vị thế lớn nhất

30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 46. Không gồm các dòng quyền chọn.

#Công tyTỉ trọngThay đổi so với quý trước
1
TSM
TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC
10,81%
-6,5%
2
GOOG
ALPHABET INC
9,03%
-0,5%
3
MSFT
MICROSOFT CORP
7,98%
-0,3%
4
META
META PLATFORMS INC
7,59%
-0,2%
5
AMZN
AMAZON COM INC
7,06%
-0,3%
6
NVDA
NVIDIA CORPORATION
6,63%
+32,7%
7
HCA
HCA HEALTHCARE INC
3,64%
-0,4%
8
AAPL
APPLE INC
3,38%
-0,4%
9
STX
SEAGATE TECHNOLOGY HLDNGS PL
3,12%
+0,1%
10
CI
THE CIGNA GROUP
2,66%
-0,5%
11
AMAT
APPLIED MATLS INC
2,56%
-15,3%
12
BAC
BANK OF AMER CORP
2,44%
-0,2%
13
DAL
DELTA AIR LINES INC
2,35%
-0,4%
14
ELV
ELEVANCE HEALTH INC FORMERLY
2,20%
+0,1%
15
CRM
SALESFORCE INC
2,12%
-0,9%
16
UNH
UNITEDHEALTH GROUP INC
2,03%
-3,3%
17
AVGO
BROADCOM INC
1,75%
-0,2%
18
RTX
RTX CORPORATION
1,67%
+0,1%
19
V
VISA INC
1,67%
-0,3%
20
UAL
UNITED AIRLS HLDGS INC
1,62%
+0,4%
21
MA
MASTERCARD INCORPORATED
1,57%
+26,2%
22
LMT
LOCKHEED MARTIN CORP
1,50%
+44,8%
23
DIS
DISNEY WALT CO
1,40%
-0,2%
24
SPY
STATE STR SPDR S&P 500 ETF T
1,34%
-10,9%
25
ULTA
ULTA BEAUTY INC
1,30%
-0,3%
26
CME
CME GROUP INC
1,28%
-0,2%
27
RCL
ROYAL CARIBBEAN GROUP
1,25%
+85,7%
28
JPM
JPMORGAN CHASE & CO
1,22%
-0,6%
29
BKNG
BOOKING HOLDINGS INC
1,17%
+0,1%
30
GD
GENERAL DYNAMICS CORP
1,14%
+0,3%

Theo dõi Sanders Capital, LLC mà không cần lục hồ sơ SEC

TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.

Theo dõi Sanders Capital, LLC trong TopOne

Về dữ liệu này

Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.

13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.

Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001172661-26-004809.

Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.