Bỏ qua, tới nội dung chính

Mẫu 13F của SEC

Danh mục 13F của Russell Investments Group, Ltd.

Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 6 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 5,9%.

Russell Investments Group, Ltd.
Danh mục theo tỉ trọng ngày 30 thg 9, 2026
NVDA
AAPL
MSFT
AMZN
GOOG
GOOGL
META
TSM
AVGO
MU
AMD
Vị thế mớiMua thêmBán bớtKhông đổi
Giá trị báo cáo
114,07 T US$
Số mã nắm giữ
3.689
24.138 dòng trong hồ sơ
10 vị thế lớn nhất
28,3%
trên tổng giá trị 13F báo cáo
Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
419 mới, 2523 mua thêm, 1350 bán bớt, 3358 bán hết

Những thay đổi lớn nhất trong quý

Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.

Mua mạnh nhất

  • NVDA NVIDIA CORPORATION+6,0%
    Tỉ trọng 5,95%
  • AAPL APPLE INC COM+3,7%
    Tỉ trọng 4,66%
  • MSFT MICROSOFT CORPORATION+9,3%
    Tỉ trọng 4,21%
  • AMZN AMAZON COM INC+10,2%
    Tỉ trọng 2,82%
  • GOOG ALPHABET INC CAP STK CL C+10,6%
    Tỉ trọng 2,26%

Bán mạnh nhất

  • MU MICRON TECHNOLOGY INC-8,6%
    Tỉ trọng 1,27%
  • TSLA TESLA MTRS INC-7,0%
    Tỉ trọng 0,59%
  • WELL WELLTOWER INC-1,8%
    Tỉ trọng 0,56%
  • EQIX EQUINIX INC-8,0%
    Tỉ trọng 0,40%
  • COST COSTCO WHSL CORP-11,4%
    Tỉ trọng 0,35%

Vị thế lớn nhất

30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 3.689. Không gồm các dòng quyền chọn.

#Công tyTỉ trọngThay đổi so với quý trước
1
NVDA
NVIDIA CORPORATION
5,95%
+6,0%
2
AAPL
APPLE INC COM
4,66%
+3,7%
3
MSFT
MICROSOFT CORPORATION
4,21%
+9,3%
4
AMZN
AMAZON COM INC
2,82%
+10,2%
5
GOOG
ALPHABET INC CAP STK CL C
2,26%
+10,6%
6
GOOGL
ALPHABET INC CAP STK CL A
2,12%
+9,7%
7
META
META PLATFORMS INC CL A
1,75%
+2,2%
8
TSM
Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited
1,62%
+12,4%
9
AVGO
BROADCOM INC COM
1,60%
+0,5%
10
MU
MICRON TECHNOLOGY INC
1,27%
-8,6%
11
MA
MASTERCARD INCORPORATED CL A
0,98%
+4,8%
12
AMD
ADVANCED MICRO DEVICES INC
0,98%
+12,7%
13
LLY
LILLY ELI AND CO
0,76%
+3,7%
14
JPM
JPMORGAN CHASE CO
0,72%
+16,2%
15
V
VISA INC
0,70%
+10,4%
16
STX
SEAGATE TECHNOLOGY HOLDINGS PUBLIC LIMITED COMPANY
0,61%
+10,5%
17
TSLA
TESLA MTRS INC
0,59%
-7,0%
18
AMAT
APPLIED MATLS INC
0,59%
+8,2%
19
JNJ
JOHNSON AND JOHNSON
0,58%
+0,7%
20
LRCX
LAM RESEARCH CORPORATION
0,57%
+1,8%
21
WELL
WELLTOWER INC
0,56%
-1,8%
22
BAC
BANK OF AMERICA CORPORATION
0,53%
+32,0%
23
UNH
UNITEDHEALTH GROUP INCORPORATED
0,49%
+14,8%
24
C
CITIGROUP INC
0,44%
+12,6%
25
BRKB
BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL CL
0,44%
+13,9%
26
XOM
EXXONMOBIL HOLDINGS CORPORATION
0,40%
Mới
27
EQIX
EQUINIX INC
0,40%
-8,0%
28
CRWD
CROWDSTRIKE HOLDINGS INC
0,39%
+353,6%
29
CSCO
CISCO SYSTEMS INC
0,39%
+1,8%
30
KLAC
KLA-TENCOR CORP
0,36%
+3,2%

Theo dõi Russell Investments Group, Ltd. mà không cần lục hồ sơ SEC

TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.

Theo dõi Russell Investments Group, Ltd. trong TopOne

Về dữ liệu này

Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.

13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.

Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001193125-26-451241.

Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.