Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Regions Financial Corp
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 5 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: IVV chiếm 5,6%.















- Giá trị báo cáo
- 16,42 T US$
- Số mã nắm giữ
- 852
- 1.046 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 34,4%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 68 mới, 295 mua thêm, 425 bán bớt, 68 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
VEA VANGUARD TAX-MANAGED FDS+2,0%Tỉ trọng 3,96%
IJH ISHARES TR+0,2%Tỉ trọng 3,79%
IJR ISHARES TR+1,1%Tỉ trọng 3,42%
FNDF SCHWAB STRATEGIC TR+0,4%Tỉ trọng 3,26%
VWO VANGUARD INTL EQUITY INDEX F+1,9%Tỉ trọng 2,27%
Bán mạnh nhất
IVV ISHARES TR-0,6%Tỉ trọng 5,60%
MSFT MICROSOFT CORP-2,3%Tỉ trọng 3,51%
AAPL APPLE INC-0,2%Tỉ trọng 3,31%
NVDA NVIDIA CORPORATION-4,4%Tỉ trọng 3,09%
IVW ISHARES TR-1,9%Tỉ trọng 2,22%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 852. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | IVV ISHARES TR | 5,60% | -0,6% |
| 2 | VEA VANGUARD TAX-MANAGED FDS | 3,96% | +2,0% |
| 3 | IJH ISHARES TR | 3,79% | +0,2% |
| 4 | MSFT MICROSOFT CORP | 3,51% | -2,3% |
| 5 | IJR ISHARES TR | 3,42% | +1,1% |
| 6 | AAPL APPLE INC | 3,31% | -0,2% |
| 7 | FNDF SCHWAB STRATEGIC TR | 3,26% | +0,4% |
| 8 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 3,09% | -4,4% |
| 9 | VWO VANGUARD INTL EQUITY INDEX F | 2,27% | +1,9% |
| 10 | IVW ISHARES TR | 2,22% | -1,9% |
| 11 | JPM JPMORGAN CHASE & CO | 2,09% | -1,4% |
| 12 | LLY ELI LILLY & CO | 1,86% | -3,0% |
| 13 | GOOGL ALPHABET INC | 1,75% | -1,5% |
| 14 | SNA SNAP ON INC | 1,59% | -0,1% |
| 15 | VO VANGUARD INDEX FDS | 1,58% | +0,9% |
| 16 | VOO VANGUARD INDEX FDS | 1,42% | +2,4% |
| 17 | EFA ISHARES TR | 1,38% | +0,0% |
| 18 | IWF ISHARES TR | 1,36% | -0,9% |
| 19 | AMZN AMAZON COM INC | 1,35% | -1,4% |
| 20 | WMT WALMART INC | 1,35% | -0,3% |
| 21 | JNJ JOHNSON & JOHNSON | 1,32% | -0,9% |
| 22 | MRK MERCK & CO INC | 1,14% | -1,4% |
| 23 | ABBV ABBVIE INC | 1,06% | -2,2% |
| 24 | AVGO BROADCOM INC | 0,98% | -6,5% |
| 25 | RY ROYAL BK CDA | 0,95% | -0,0% |
| 26 | CVX CHEVRON CORPORATION | 0,94% | -1,7% |
| 27 | TJX TJX COS INC NEW | 0,74% | -2,7% |
| 28 | VTI VANGUARD INDEX FDS | 0,72% | -0,0% |
| 29 | GL GLOBE LIFE INC | 0,72% | -0,1% |
| 30 | KO COCA COLA CO | 0,71% | +25,1% |
Theo dõi Regions Financial Corp mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Regions Financial Corp trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001281761-26-000067.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
