Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của OP Asset Management Ltd
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 5 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 8,7%.











- Giá trị báo cáo
- 11,82 T US$
- Số mã nắm giữ
- 756
- 759 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 40,8%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 50 mới, 445 mua thêm, 93 bán bớt, 56 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
NVDA NVIDIA CORPORATION+25,1%Tỉ trọng 8,69%
AAPL APPLE INC+28,6%Tỉ trọng 6,90%
MSFT MICROSOFT CORP+35,0%Tỉ trọng 5,90%
IVV ISHARES TR+0,1%Tỉ trọng 3,70%
AMZN AMAZON COM INC+31,5%Tỉ trọng 3,53%
Bán mạnh nhất
CLH CLEAN HARBORS INC-5,2%Tỉ trọng 0,36%
GEV GE VERNOVA INC-23,3%Tỉ trọng 0,33%
ANET ARISTA NETWORKS INC-3,7%Tỉ trọng 0,28%
VRT VERTIV HOLDINGS CO-4,4%Tỉ trọng 0,23%
WTS WATTS WATER TECHNOLOGIES INC-25,3%Tỉ trọng 0,22%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 756. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 8,69% | +25,1% |
| 2 | AAPL APPLE INC | 6,90% | +28,6% |
| 3 | MSFT MICROSOFT CORP | 5,90% | +35,0% |
| 4 | IVV ISHARES TR | 3,70% | +0,1% |
| 5 | AMZN AMAZON COM INC | 3,53% | +31,5% |
| 6 | GOOGL ALPHABET INC | 2,80% | +34,3% |
| 7 | GOOG ALPHABET INC | 2,62% | +25,4% |
| 8 | AVGO BROADCOM INC | 2,54% | +36,2% |
| 9 | META META PLATFORMS INC | 2,22% | +43,5% |
| 10 | VOO VANGUARD INDEX FDS | 1,88% | Không đổi |
| 11 | MU MICRON TECHNOLOGY INC | 1,81% | +29,6% |
| 12 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC | 1,43% | +22,5% |
| 13 | LLY ELI LILLY & CO | 1,42% | +27,8% |
| 14 | TSLA TESLA INC | 1,32% | +27,3% |
| 15 | JPM JPMORGAN CHASE & CO | 1,13% | +34,0% |
| 16 | V VISA INC | 1,06% | +22,6% |
| 17 | BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL | 0,88% | +34,9% |
| 18 | XOM EXXON MOBIL CORP | 0,86% | +34,2% |
| 19 | JNJ JOHNSON & JOHNSON | 0,81% | +35,0% |
| 20 | MA MASTERCARD INCORPORATED | 0,70% | +34,4% |
| 21 | INTC INTEL CORP | 0,70% | +32,6% |
| 22 | AMAT APPLIED MATLS INC | 0,67% | +40,1% |
| 23 | WMT WALMART INC | 0,67% | +28,9% |
| 24 | PH PARKER-HANNIFIN CORP | 0,65% | +21,9% |
| 25 | COST COSTCO WHOLESALE CORPORATION | 0,65% | +25,9% |
| 26 | TRV TRAVELERS COMPANIES INC | 0,60% | +293,7% |
| 27 | ABBV ABBVIE INC | 0,59% | +34,9% |
| 28 | LRCX LAM RESEARCH CORP | 0,57% | +20,5% |
| 29 | CSCO CISCO SYS INC | 0,55% | +18,3% |
| 30 | TMO THERMO FISHER SCIENTIFIC INC | 0,55% | +126,8% |
Theo dõi OP Asset Management Ltd mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi OP Asset Management Ltd trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0002097005-26-000015.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
