Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Nykredit A/S
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 6 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 7,5%.











- Giá trị báo cáo
- 27,46 T US$
- Số mã nắm giữ
- 1.813
- 1.952 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 32,6%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ —
- Không có hồ sơ quý trước để so sánh
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 1.813. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 7,53% | — |
| 2 | AAPL APPLE INC | 6,73% | — |
| 3 | MSFT MICROSOFT CORP | 4,01% | — |
| 4 | GOOGL ALPHABET INC | 2,88% | — |
| 5 | AMZN AMAZON COM INC | 2,56% | — |
| 6 | AVGO BROADCOM INC | 2,38% | — |
| 7 | GOOG ALPHABET INC | 2,19% | — |
| 8 | META META PLATFORMS INC | 1,45% | — |
| 9 | LLY ELI LILLY & CO | 1,42% | — |
| 10 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC | 1,42% | — |
| 11 | MU MICRON TECHNOLOGY INC | 1,32% | — |
| 12 | V VISA INC | 1,17% | — |
| 13 | C CITIGROUP INC | 1,17% | — |
| 14 | JPM JPMORGAN CHASE & CO | 0,97% | — |
| 15 | JNJ JOHNSON & JOHNSON | 0,89% | — |
| 16 | TSLA TESLA INC | 0,88% | — |
| 17 | T AT&T INC | 0,85% | — |
| 18 | HPE HEWLETT PACKARD ENTERPRISE C | 0,82% | — |
| 19 | TRV TRAVELERS COMPANIES INC | 0,75% | — |
| 20 | QCOM QUALCOMM INC | 0,73% | — |
| 21 | PFE PFIZER INC | 0,73% | — |
| 22 | PG PROCTER & GAMBLE CO | 0,72% | — |
| 23 | WFC WELLS FARGO & CO | 0,72% | — |
| 24 | MET METLIFE INC | 0,70% | — |
| 25 | EBAY EBAY INC. | 0,65% | — |
| 26 | CVS CVS HEALTH CORP | 0,63% | — |
| 27 | IFF INTERNATIONAL FLAVORS&FRAGRA | 0,62% | — |
| 28 | GILD GILEAD SCIENCES INC | 0,60% | — |
| 29 | ABBV ABBVIE INC | 0,59% | — |
| 30 | BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL | 0,59% | — |
Theo dõi Nykredit A/S mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Nykredit A/S trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001847328-26-000005.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
