Bỏ qua, tới nội dung chính

Mẫu 13F của SEC

Danh mục 13F của Mitsubishi UFJ Asset Management Co., Ltd.

Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 5 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 7,4%.

Mitsubishi UFJ Asset Management Co., Ltd.
Danh mục theo tỉ trọng ngày 30 thg 9, 2026
NVDA
AAPL
MSFT
AMZN
GOOGL
GOOG
AVGO
META
MU
TSLA
AMD
Vị thế mớiMua thêmBán bớtKhông đổi
Giá trị báo cáo
193,81 T US$
Số mã nắm giữ
1.075
1.652 dòng trong hồ sơ
10 vị thế lớn nhất
36,6%
trên tổng giá trị 13F báo cáo
Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
33 mới, 783 mua thêm, 268 bán bớt, 40 bán hết

Những thay đổi lớn nhất trong quý

Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.

Mua mạnh nhất

  • NVDA NVIDIA CORPORATION+5,6%
    Tỉ trọng 7,38%
  • AAPL APPLE INC+5,7%
    Tỉ trọng 6,64%
  • MSFT MICROSOFT CORP+5,3%
    Tỉ trọng 5,62%
  • AMZN AMAZON COM INC+6,4%
    Tỉ trọng 3,81%
  • GOOGL ALPHABET INC+0,5%
    Tỉ trọng 3,16%

Bán mạnh nhất

  • NFLX NETFLIX INC.-7,5%
    Tỉ trọng 0,69%
  • PG PROCTER & GAMBLE CO-17,6%
    Tỉ trọng 0,62%
  • CME CME GROUP INC-0,1%
    Tỉ trọng 0,39%
  • ICE INTERCONTINENTAL EXCHANGE IN-19,6%
    Tỉ trọng 0,37%
  • COR CENCORA INC-0,8%
    Tỉ trọng 0,26%

Vị thế lớn nhất

30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 1.075. Không gồm các dòng quyền chọn.

#Công tyTỉ trọngThay đổi so với quý trước
1
NVDA
NVIDIA CORPORATION
7,38%
+5,6%
2
AAPL
APPLE INC
6,64%
+5,7%
3
MSFT
MICROSOFT CORP
5,62%
+5,3%
4
AMZN
AMAZON COM INC
3,81%
+6,4%
5
GOOGL
ALPHABET INC
3,16%
+0,5%
6
GOOG
ALPHABET INC
2,41%
+16,4%
7
AVGO
BROADCOM INC
2,27%
+6,4%
8
META
META PLATFORMS INC
2,20%
+6,2%
9
MU
MICRON TECHNOLOGY INC
1,68%
+6,3%
10
TSLA
TESLA INC
1,39%
+7,0%
11
AMD
ADVANCED MICRO DEVICES INC
1,39%
+6,0%
12
V
VISA INC
1,32%
+0,9%
13
LLY
ELI LILLY & CO
1,28%
+6,6%
14
JPM
JPMORGAN CHASE & CO
1,19%
+5,1%
15
BRKB
BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL
1,09%
+7,5%
16
XOM
EXXONMOBIL HOLDINGS CORP
0,90%
Mới
17
KO
COCA COLA CO
0,89%
+1,8%
18
JNJ
JOHNSON & JOHNSON
0,88%
+6,0%
19
INTC
INTEL CORP
0,79%
+8,9%
20
TMO
THERMO FISHER SCIENTIFIC INC
0,71%
+1,2%
21
NFLX
NETFLIX INC.
0,69%
-7,5%
22
WMT
WALMART INC
0,65%
+6,7%
23
PM
PHILIP MORRIS INTL INC
0,65%
+3,3%
24
PG
PROCTER & GAMBLE CO
0,62%
-17,6%
25
ABBV
ABBVIE INC
0,62%
+5,9%
26
CAT
CATERPILLAR INC
0,62%
+7,0%
27
TXN
TEXAS INSTRS INC
0,60%
+2,9%
28
CSCO
CISCO SYS INC
0,60%
+5,7%
29
MA
MASTERCARD INCORPORATED
0,60%
+5,7%
30
LRCX
LAM RESEARCH CORP
0,59%
+5,5%

Theo dõi Mitsubishi UFJ Asset Management Co., Ltd. mà không cần lục hồ sơ SEC

TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.

Theo dõi Mitsubishi UFJ Asset Management Co., Ltd. trong TopOne

Về dữ liệu này

Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.

13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.

Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001193125-26-447983.

Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.