Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Mackenzie Financial Corp
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 2 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 3,8%.















- Giá trị báo cáo
- 91,57 T US$
- Số mã nắm giữ
- 1.510
- 1.522 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 27,2%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 148 mới, 748 mua thêm, 563 bán bớt, 168 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
NVDA NVIDIA Corp+6,4%Tỉ trọng 3,82%
AAPL Apple Inc+0,2%Tỉ trọng 3,24%
MSFT Microsoft Corp+9,1%Tỉ trọng 3,22%
GOOGL Alphabet Inc+0,9%Tỉ trọng 2,27%
AEM Agnico Eagle Mines Ltd+4,7%Tỉ trọng 1,87%
Bán mạnh nhất
RY Royal Bank of Canada-5,6%Tỉ trọng 3,78%
SPY State Street SPDR S&P 500 ETF-2,0%Tỉ trọng 2,83%
TD Toronto-Dominion Bank/The-7,1%Tỉ trọng 2,73%
SHOP Shopify Inc-0,5%Tỉ trọng 1,54%
CP Canadian Pacific Kansas City L-3,3%Tỉ trọng 1,53%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 1.510. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | NVDA NVIDIA Corp | 3,82% | +6,4% |
| 2 | RY Royal Bank of Canada | 3,78% | -5,6% |
| 3 | AAPL Apple Inc | 3,24% | +0,2% |
| 4 | MSFT Microsoft Corp | 3,22% | +9,1% |
| 5 | SPY State Street SPDR S&P 500 ETF | 2,83% | -2,0% |
| 6 | TD Toronto-Dominion Bank/The | 2,73% | -7,1% |
| 7 | GOOGL Alphabet Inc | 2,27% | +0,9% |
| 8 | AEM Agnico Eagle Mines Ltd | 1,87% | +4,7% |
| 9 | AMZN Amazon.com Inc | 1,85% | +6,7% |
| 10 | SHOP Shopify Inc | 1,54% | -0,5% |
| 11 | CP Canadian Pacific Kansas City L | 1,53% | -3,3% |
| 12 | BMO Bank of Montreal | 1,51% | -3,1% |
| 13 | CNQ Canadian Natural Resources Ltd | 1,33% | -4,7% |
| 14 | META Meta Platforms Inc | 1,26% | +2,4% |
| 15 | MFC Manulife Financial Corp | 1,25% | -9,1% |
| 16 | CM CIBC | 1,14% | -13,2% |
| 17 | JNJ Johnson & Johnson | 1,13% | -3,6% |
| 18 | CNI Canadian National Railway Co | 1,13% | -3,1% |
| 19 | AVGO Broadcom Inc | 1,08% | +2,0% |
| 20 | ENB Enbridge Inc | 1,08% | +0,4% |
| 21 | SU Suncor Energy Inc | 0,99% | -5,4% |
| 22 | BNS Bank of Nova Scotia/The | 0,97% | +12,9% |
| 23 | BN Brookfield Corp | 0,91% | -8,7% |
| 24 | B Barrick Mining Corp | 0,89% | +1,0% |
| 25 | WCN Waste Connections Inc | 0,80% | +1,2% |
| 26 | V Visa Inc | 0,78% | +5,6% |
| 27 | MU Micron Technology Inc | 0,77% | +17,3% |
| 28 | LLY Eli Lilly & Co | 0,76% | +3,9% |
| 29 | JPM JPMorgan Chase & Co | 0,76% | -3,9% |
| 30 | CVE Cenovus Energy Inc | 0,75% | +4,5% |
Theo dõi Mackenzie Financial Corp mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Mackenzie Financial Corp trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001062993-26-005652.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
