Bỏ qua, tới nội dung chính

Mẫu 13F của SEC

Danh mục 13F của M&g PLC

Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 4 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: AMCR chiếm 5,6%.

M&g PLC
Danh mục theo tỉ trọng ngày 30 thg 9, 2026
AMCR
MSFT
AZN
MEOH
AVGO
META
GOOGL
VFC
NEE
CME
MDT
WFC
AAPL
Vị thế mớiMua thêmBán bớtKhông đổi
Giá trị báo cáo
19,87 T US$
Số mã nắm giữ
342
349 dòng trong hồ sơ
10 vị thế lớn nhất
31,7%
trên tổng giá trị 13F báo cáo
Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
43 mới, 119 mua thêm, 138 bán bớt, 71 bán hết

Những thay đổi lớn nhất trong quý

Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.

Mua mạnh nhất

  • AZN ASTRAZENECA PLC+14,3%
    Tỉ trọng 4,04%
  • AVGO BROADCOM INC+12,8%
    Tỉ trọng 3,20%
  • VFC V F CORP+0,5%
    Tỉ trọng 1,83%
  • NEE NEXTERA ENERGY INC+15,6%
    Tỉ trọng 1,82%
  • CME CME GROUP INC+20,0%
    Tỉ trọng 1,75%

Bán mạnh nhất

  • AMCR AMCOR PLC-4,7%
    Tỉ trọng 5,59%
  • MSFT MICROSOFT CORP-15,9%
    Tỉ trọng 5,30%
  • MEOH METHANEX CORP-4,4%
    Tỉ trọng 3,50%
  • META META PLATFORMS INC-21,8%
    Tỉ trọng 2,48%
  • GOOGL ALPHABET INC-4,2%
    Tỉ trọng 2,21%

Vị thế lớn nhất

30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 342. Không gồm các dòng quyền chọn.

#Công tyTỉ trọngThay đổi so với quý trước
1
AMCR
AMCOR PLC
5,59%
-4,7%
2
MSFT
MICROSOFT CORP
5,30%
-15,9%
3
AZN
ASTRAZENECA PLC
4,04%
+14,3%
4
MEOH
METHANEX CORP
3,50%
-4,4%
5
AVGO
BROADCOM INC
3,20%
+12,8%
6
META
META PLATFORMS INC
2,48%
-21,8%
7
GOOGL
ALPHABET INC
2,21%
-4,2%
8
VFC
V F CORP
1,83%
+0,5%
9
NEE
NEXTERA ENERGY INC
1,82%
+15,6%
10
CME
CME GROUP INC
1,75%
+20,0%
11
MDT
MEDTRONIC PLC
1,61%
-4,8%
12
WFC
WELLS FARGO & CO
1,60%
+2,3%
13
AAPL
APPLE INC
1,50%
-10,0%
14
HTHT
H WORLD GROUP LTD
1,48%
+12,5%
15
NVDA
NVIDIA CORPORATION
1,46%
-9,5%
16
BMY
BRISTOL-MYERS SQUIBB CO
1,41%
-14,8%
17
JCI
JOHNSON CONTROLS INTERNATION
1,40%
-4,7%
18
TMO
THERMO FISHER SCIENTIFIC INC
1,35%
-7,1%
19
V
VISA INC
1,32%
-13,4%
20
TTE
TOTALENERGIES SE
1,30%
+1,3%
21
RSG
REPUBLIC SVCS INC
1,26%
-2,9%
22
UNH
UNITEDHEALTH GROUP INC
1,23%
-10,6%
23
MICC
MAGNUM ICE CREAM CO NV
1,21%
-12,9%
24
UBS
UBS GROUP AG
1,21%
-5,5%
25
TSM
TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC
1,15%
+11,1%
26
ACN
ACCENTURE PLC IRELAND
1,15%
-6,1%
27
QCOM
QUALCOMM INC
1,08%
+32,2%
28
EBAY
EBAY INC.
1,02%
-8,1%
29
FNV
FRANCO NEV CORP
0,99%
-14,8%
30
ARES
ARES MANAGEMENT CORPORATION
0,92%
-3,2%

Theo dõi M&g PLC mà không cần lục hồ sơ SEC

TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.

Theo dõi M&g PLC trong TopOne

Về dữ liệu này

Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.

13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.

Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001193125-26-446555.

Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.