Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Lbp Am SA
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 6 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: TTE chiếm 23,2%.








- Giá trị báo cáo
- 11,24 T US$
- Số mã nắm giữ
- 527
- 728 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 49,6%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 136 mới, 128 mua thêm, 213 bán bớt, 32 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
TTE TOTALENERGIES SEMớiTỉ trọng 23,24%
AZN ASTRAZENECA PLCMớiTỉ trọng 7,68%
UBS UBS GROUP AGMớiTỉ trọng 3,35%
TSLA TESLA INC+12,4%Tỉ trọng 1,44%
ALC ALCON AGMớiTỉ trọng 1,39%
Bán mạnh nhất
AAPL APPLE INC-16,2%Tỉ trọng 3,37%
AMZN AMAZON COM INC-31,2%Tỉ trọng 3,24%
MSFT MICROSOFT CORP-59,3%Tỉ trọng 2,65%
TSM TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC-5,5%Tỉ trọng 1,78%
META META PLATFORMS INC-10,3%Tỉ trọng 1,51%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 527. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | TTE TOTALENERGIES SE | 23,24% | Mới |
| 2 | AZN ASTRAZENECA PLC | 7,68% | Mới |
| 3 | AAPL APPLE INC | 3,37% | -16,2% |
| 4 | UBS UBS GROUP AG | 3,35% | Mới |
| 5 | AMZN AMAZON COM INC | 3,24% | -31,2% |
| 6 | MSFT MICROSOFT CORP | 2,65% | -59,3% |
| 7 | TSM TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC | 1,78% | -5,5% |
| 8 | META META PLATFORMS INC | 1,51% | -10,3% |
| 9 | TSLA TESLA INC | 1,44% | +12,4% |
| 10 | ALC ALCON AG | 1,39% | Mới |
| 11 | GOOGL ALPHABET INC | 1,38% | -46,8% |
| 12 | GOOG ALPHABET INC | 1,33% | -3,0% |
| 13 | AVGO BROADCOM INC | 1,20% | -40,9% |
| 14 | INTC INTEL CORP | 1,03% | -31,2% |
| 15 | V VISA INC | 1,02% | -57,0% |
| 16 | MU MICRON TECHNOLOGY INC | 1,02% | -16,4% |
| 17 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 1,00% | -84,2% |
| 18 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC | 0,92% | -59,6% |
| 19 | LLY ELI LILLY & CO | 0,76% | -55,5% |
| 20 | LIN LINDE PLC | 0,65% | -38,9% |
| 21 | TXN TEXAS INSTRS INC | 0,63% | +1.209,2% |
| 22 | ECL ECOLAB INC | 0,56% | +0,6% |
| 23 | SNDK SANDISK CORP | 0,52% | +261,1% |
| 24 | MA MASTERCARD INCORPORATED | 0,52% | -69,0% |
| 25 | QGEN QIAGEN NV | 0,50% | Mới |
| 26 | JNJ JOHNSON & JOHNSON | 0,50% | -33,0% |
| 27 | CSCO CISCO SYS INC | 0,46% | -19,4% |
| 28 | NFLX NETFLIX INC. | 0,46% | +68,2% |
| 29 | IR INGERSOLL RAND INC | 0,46% | +1.798,8% |
| 30 | JPM JPMORGAN CHASE & CO | 0,44% | -17,9% |
Theo dõi Lbp Am SA mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Lbp Am SA trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001725547-26-000394.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
