Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Jefferies Financial Group Inc.
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 5 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: IWM chiếm 3,7%.















- Giá trị báo cáo
- 7,51 T US$
- Số mã nắm giữ
- 973
- 1.486 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 23,9%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 294 mới, 248 mua thêm, 369 bán bớt, 657 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
HYG ISHARES TR+11.272,8%Tỉ trọng 2,67%
AMZN AMAZON COM INC+18,9%Tỉ trọng 2,11%- BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL+269,9%Tỉ trọng 1,59%
ACHC ACADIA HEALTHCARE COMPANY IN+2,7%Tỉ trọng 1,36%
GLD SPDR GOLD TR+1.046,8%Tỉ trọng 1,34%
Bán mạnh nhất
IWM ISHARES TR-20,7%Tỉ trọng 3,70%
XBI SPDR SERIES TRUST-22,3%Tỉ trọng 3,49%
SPY STATE STR SPDR S&P 500 ETF T-72,9%Tỉ trọng 3,18%
QQQ INVESCO QQQ TR-16,2%Tỉ trọng 2,74%
ADP AUTOMATIC DATA PROCESSING IN-16,9%Tỉ trọng 1,65%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 973. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | IWM ISHARES TR | 3,70% | -20,7% |
| 2 | XBI SPDR SERIES TRUST | 3,49% | -22,3% |
| 3 | SPY STATE STR SPDR S&P 500 ETF T | 3,18% | -72,9% |
| 4 | QQQ INVESCO QQQ TR | 2,74% | -16,2% |
| 5 | HYG ISHARES TR | 2,67% | +11.272,8% |
| 6 | AMZN AMAZON COM INC | 2,11% | +18,9% |
| 7 | ADP AUTOMATIC DATA PROCESSING IN | 1,65% | -16,9% |
| 8 | BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL | 1,59% | +269,9% |
| 9 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC | 1,43% | -38,3% |
| 10 | ACHC ACADIA HEALTHCARE COMPANY IN | 1,36% | +2,7% |
| 11 | GLD SPDR GOLD TR | 1,34% | +1.046,8% |
| 12 | GRAL GRAIL INC | 1,21% | -10,2% |
| 13 | URGN UROGEN PHARMA LTD | 1,19% | Không đổi |
| 14 | IBB ISHARES TR | 1,17% | +38,1% |
| 15 | INTC INTEL CORP | 1,11% | +466,1% |
| 16 | STX SEAGATE TECHNOLOGY HLDNGS PL | 1,09% | +47,7% |
| 17 | ARKG ARK ETF TR | 1,08% | -16,7% |
| 18 | COST COSTCO WHOLESALE CORPORATION | 1,02% | +54,3% |
| 19 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 1,01% | -52,0% |
| 20 | VNQ VANGUARD INDEX FDS | 0,99% | -0,3% |
| 21 | IREN IREN LIMITED | 0,96% | +32,3% |
| 22 | GDX VANECK ETF TRUST | 0,93% | +29,8% |
| 23 | ARGX ARGENX SE | 0,89% | +55,3% |
| 24 | CERT CERTARA INC | 0,87% | Không đổi |
| 25 | LION LIONSGATE STUDIOS CORP | 0,87% | -0,0% |
| 26 | AMGN AMGEN INC | 0,83% | -38,0% |
| 27 | LLY ELI LILLY & CO | 0,83% | +549,7% |
| 28 | CGON CG ONCOLOGY INC | 0,79% | +8,5% |
| 29 | QCOM QUALCOMM INC | 0,78% | +1.650,5% |
| 30 | ELV ELEVANCE HEALTH INC FORMERLY | 0,77% | -17,5% |
Theo dõi Jefferies Financial Group Inc. mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Jefferies Financial Group Inc. trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0000096223-26-000034.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
