Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của First Command Advisory Services, Inc.
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 5 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: IVV chiếm 37,5%.






- Giá trị báo cáo
- 18,45 T US$
- Số mã nắm giữ
- 909
- 1.582 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 86,2%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 872 mới, 398 mua thêm, 101 bán bớt, 693 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
IVV iShares Core S&P 500 ETF+3,7%Tỉ trọng 37,51%
IJH iShares Core S&P Mid-Cap ETF+122,2%Tỉ trọng 13,91%
DYNF iShares U.S. Equity Factor Rot+2,9%Tỉ trọng 11,55%
IJR iShares Core S&P Small-Cap ETF+2,9%Tỉ trọng 5,02%
DFAI Dimensional International Core+3,6%Tỉ trọng 3,55%
Bán mạnh nhất
QQQM Invesco Nasdaq 100 ETF-35,7%Tỉ trọng 4,75%- IEFA iShares Core MSCI EAFE ETF-19,5%Tỉ trọng 1,02%
DGRO iShares Core Dividend Growth E-13,2%Tỉ trọng 0,51%
DEXC Dimensional Emerging Markets e-37,5%Tỉ trọng 0,38%
SPYG State Street SPDR Portfolio S&-18,7%Tỉ trọng 0,36%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 909. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | IVV iShares Core S&P 500 ETF | 37,51% | +3,7% |
| 2 | IJH iShares Core S&P Mid-Cap ETF | 13,91% | +122,2% |
| 3 | DYNF iShares U.S. Equity Factor Rot | 11,55% | +2,9% |
| 4 | IJR iShares Core S&P Small-Cap ETF | 5,02% | +2,9% |
| 5 | QQQM Invesco Nasdaq 100 ETF | 4,75% | -35,7% |
| 6 | DFAI Dimensional International Core | 3,55% | +3,6% |
| 7 | SPYM State Street SPDR Portfolio S& | 2,85% | +18,8% |
| 8 | BKGI BNY Mellon Global Infrastructu | 2,47% | Mới |
| 9 | EWJ iShares MSCI Japan ETF | 2,43% | +2,5% |
| 10 | GNR State Street SPDR S&P Global N | 2,18% | +6,6% |
| 11 | MGNR American Beacon GLG Natural Re | 1,80% | +4.514,4% |
| 12 | IDEV iShares Core MSCI Internationa | 1,04% | +14,9% |
| 13 | IUSB iShares Core Universal USD Bon | 1,02% | +17,7% |
| 14 | IEFA iShares Core MSCI EAFE ETF | 1,02% | -19,5% |
| 15 | SPMD State Street SPDR Portfolio S& | 0,80% | +15,2% |
| 16 | VO Vanguard Morningstar Mid-Cap E | 0,73% | +15,5% |
| 17 | AVES Avantis Emerging Markets Value | 0,66% | +3,3% |
| 18 | DGRO iShares Core Dividend Growth E | 0,51% | -13,2% |
| 19 | IEMG iShares Core MSCI Emerging Mar | 0,50% | +13,8% |
| 20 | DEXC Dimensional Emerging Markets e | 0,38% | -37,5% |
| 21 | SPYG State Street SPDR Portfolio S& | 0,36% | -18,7% |
| 22 | SPHQ Invesco Exchange-Traded Fund T | 0,31% | -40,7% |
| 23 | SPSM State Street SPDR Portfolio S& | 0,27% | +13,7% |
| 24 | SPSB State Street SPDR Portfolio Sh | 0,24% | +16,9% |
| 25 | SCHD Schwab US Dividend Equity ETF | 0,21% | +1,0% |
| 26 | IAU iShares Gold Trust | 0,21% | -40,3% |
| 27 | USHY iShares Broad USD High Yield C | 0,21% | +17,4% |
| 28 | DFAS DIM US SM CAP | 0,19% | Mới |
| 29 | EMB iShares J.P. Morgan USD Emergi | 0,18% | +16,9% |
| 30 | VTI Vanguard Morningstar Total Sto | 0,18% | +2.244,9% |
Theo dõi First Command Advisory Services, Inc. mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi First Command Advisory Services, Inc. trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001727336-26-000017.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
