Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Fiera Capital Corp
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 6 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: GOOGL chiếm 5,9%.
















- Giá trị báo cáo
- 25,30 T US$
- Số mã nắm giữ
- 416
- 652 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 35,5%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 42 mới, 144 mua thêm, 152 bán bớt, 27 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
TD TORONTO DOMINION BK ONT+19,9%Tỉ trọng 1,47%
KLAC KLA CORP+3,5%Tỉ trọng 1,43%
RCI ROGERS COMMUNICATIONS INC+4,6%Tỉ trọng 0,81%
AAPL APPLE INC+7,5%Tỉ trọng 0,76%
V VISA INC+5,3%Tỉ trọng 0,55%
Bán mạnh nhất
GOOGL ALPHABET INC-2,5%Tỉ trọng 5,94%
TSM TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC-5,9%Tỉ trọng 5,73%
MSFT MICROSOFT CORP-8,0%Tỉ trọng 4,88%
MA MASTERCARD INCORPORATED-4,8%Tỉ trọng 3,53%
MCO MOODYS CORP-6,6%Tỉ trọng 3,50%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 416. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | GOOGL ALPHABET INC | 5,94% | -2,5% |
| 2 | TSM TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC | 5,73% | -5,9% |
| 3 | MSFT MICROSOFT CORP | 4,88% | -8,0% |
| 4 | MA MASTERCARD INCORPORATED | 3,53% | -4,8% |
| 5 | MCO MOODYS CORP | 3,50% | -6,6% |
| 6 | CME CME GROUP INC | 2,53% | -7,4% |
| 7 | AMZN AMAZON COM INC | 2,44% | -4,9% |
| 8 | RY ROYAL BK CDA | 2,39% | -20,6% |
| 9 | AZO AUTOZONE INC | 2,32% | -6,5% |
| 10 | QQQ INVESCO QQQ TR | 2,24% | -0,0% |
| 11 | TJX TJX COS INC NEW | 1,98% | -6,5% |
| 12 | CNI CANADIAN NATL RY CO | 1,94% | -23,6% |
| 13 | SHW SHERWIN WILLIAMS CO | 1,86% | -5,6% |
| 14 | JNJ JOHNSON & JOHNSON | 1,81% | -8,8% |
| 15 | MSCI MSCI INC | 1,67% | -9,4% |
| 16 | CP CANADIAN PACIFIC KANSAS CITY | 1,61% | -16,8% |
| 17 | MTD METTLER TOLEDO INTERNATIONAL | 1,61% | -8,5% |
| 18 | BMO BANK OF MONTREAL | 1,56% | -26,8% |
| 19 | QSR RESTAURANT BRANDS INTL INC | 1,49% | -14,4% |
| 20 | TD TORONTO DOMINION BK ONT | 1,47% | +19,9% |
| 21 | KLAC KLA CORP | 1,43% | +3,5% |
| 22 | UNH UNITEDHEALTH GROUP INC | 1,30% | -4,4% |
| 23 | WCN WASTE CONNECTIONS INC | 1,25% | -17,4% |
| 24 | LIN LINDE PLC | 1,18% | -7,6% |
| 25 | CARR CARRIER GLOBAL CORPORATION | 1,17% | -7,1% |
| 26 | VOO VANGUARD INDEX FDS | 1,03% | -0,5% |
| 27 | RBA RB GLOBAL INC | 1,01% | -14,1% |
| 28 | PEP PEPSICO INC | 1,00% | -11,6% |
| 29 | OTIS OTIS WORLDWIDE CORP | 0,97% | -7,6% |
| 30 | GGG GRACO INC | 0,95% | -8,5% |
Theo dõi Fiera Capital Corp mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Fiera Capital Corp trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001505817-26-000019.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
