Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Equity Investment Corp
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 4 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: SGOV chiếm 4,3%.
























- Giá trị báo cáo
- 5,30 T US$
- Số mã nắm giữ
- 81
- 10 vị thế lớn nhất
- 32,6%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 13 mới, 34 mua thêm, 33 bán bớt, 8 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
SGOV ISHARES TR+753,8%Tỉ trọng 4,30%
VZ VERIZON COMMUNICATIONS INC+1,5%Tỉ trọng 4,04%
GSK GSK PLC+8,9%Tỉ trọng 3,23%
ZBH ZIMMER BIOMET HOLDINGS INC+5,7%Tỉ trọng 2,98%
T AT&T INC+21,2%Tỉ trọng 2,80%
Bán mạnh nhất
MDT MEDTRONIC PLC-0,2%Tỉ trọng 3,36%
PYPL PAYPAL HLDGS INC-5,0%Tỉ trọng 3,10%
BAX BAXTER INTL INC-4,2%Tỉ trọng 2,98%
TTE TOTALENERGIES SE-0,0%Tỉ trọng 2,91%
USB US BANCORP-0,0%Tỉ trọng 2,87%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 81. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | SGOV ISHARES TR | 4,30% | +753,8% |
| 2 | VZ VERIZON COMMUNICATIONS INC | 4,04% | +1,5% |
| 3 | MDT MEDTRONIC PLC | 3,36% | -0,2% |
| 4 | GSK GSK PLC | 3,23% | +8,9% |
| 5 | PYPL PAYPAL HLDGS INC | 3,10% | -5,0% |
| 6 | BAX BAXTER INTL INC | 2,98% | -4,2% |
| 7 | ZBH ZIMMER BIOMET HOLDINGS INC | 2,98% | +5,7% |
| 8 | TTE TOTALENERGIES SE | 2,91% | -0,0% |
| 9 | USB US BANCORP | 2,87% | -0,0% |
| 10 | T AT&T INC | 2,80% | +21,2% |
| 11 | UPS UNITED PARCEL SVCS INC | 2,77% | -0,5% |
| 12 | DOC HEALTHPEAK PROPERTIES INC | 2,75% | -2,5% |
| 13 | DEO DIAGEO PLC | 2,70% | +0,3% |
| 14 | ICLR ICON PUB LTD CO | 2,64% | -7,3% |
| 15 | KVUE KENVUE INC | 2,52% | -0,3% |
| 16 | PPG PPG INDS INC | 2,48% | +12,1% |
| 17 | NKE NIKE INC | 2,43% | +50,3% |
| 18 | CLX CLOROX CO DEL | 2,41% | +34,8% |
| 19 | UL UNILEVER PLC | 2,30% | +0,8% |
| 20 | WFC WELLS FARGO & CO | 2,29% | +0,7% |
| 21 | GPC GENUINE PARTS CO | 2,27% | -1,5% |
| 22 | TGT TARGET CORP | 2,24% | -25,7% |
| 23 | DVN DEVON ENERGY CORP NEW | 2,20% | -2,1% |
| 24 | SNY SANOFI SA | 2,05% | +1,3% |
| 25 | DG DOLLAR GEN CORP | 2,00% | +0,5% |
| 26 | WPC WP CAREY INC | 1,99% | +8,1% |
| 27 | TFC TRUIST FINL CORP | 1,97% | -0,2% |
| 28 | INGR INGREDION INC | 1,96% | +24,6% |
| 29 | NFG NATIONAL FUEL GAS CO | 1,90% | +30,8% |
| 30 | NNN NNN REIT INC | 1,89% | +46,1% |
Theo dõi Equity Investment Corp mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Equity Investment Corp trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001685771-26-000009.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
