Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Deutsche Bank Ag\
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 6 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 5,8%.











- Giá trị báo cáo
- 362,20 T US$
- Số mã nắm giữ
- 3.115
- 14.680 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 28,3%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 122 mới, 1146 mua thêm, 2193 bán bớt, 189 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
MSFT MICROSOFT CORP+6,9%Tỉ trọng 4,93%
GOOGL ALPHABET INC+1,3%Tỉ trọng 2,94%
AMZN AMAZON COM INC+4,3%Tỉ trọng 2,53%
GOOG ALPHABET INC+0,6%Tỉ trọng 1,64%
AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC+15,2%Tỉ trọng 1,56%
Bán mạnh nhất
NVDA NVIDIA CORPORATION-0,5%Tỉ trọng 5,77%
AAPL APPLE INC-1,6%Tỉ trọng 4,27%
META META PLATFORMS INC-11,8%Tỉ trọng 1,63%
JNJ JOHNSON & JOHNSON-10,8%Tỉ trọng 1,02%
INTC INTEL CORP-4,9%Tỉ trọng 0,78%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 3.115. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 5,77% | -0,5% |
| 2 | MSFT MICROSOFT CORP | 4,93% | +6,9% |
| 3 | AAPL APPLE INC | 4,27% | -1,6% |
| 4 | GOOGL ALPHABET INC | 2,94% | +1,3% |
| 5 | AMZN AMAZON COM INC | 2,53% | +4,3% |
| 6 | GOOG ALPHABET INC | 1,64% | +0,6% |
| 7 | META META PLATFORMS INC | 1,63% | -11,8% |
| 8 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC | 1,56% | +15,2% |
| 9 | MU MICRON TECHNOLOGY INC | 1,54% | +9,4% |
| 10 | AVGO BROADCOM INC | 1,49% | +2,7% |
| 11 | LLY ELI LILLY & CO | 1,21% | +12,3% |
| 12 | TTE TOTALENERGIES SE | 1,04% | +1,1% |
| 13 | JNJ JOHNSON & JOHNSON | 1,02% | -10,8% |
| 14 | TSLA TESLA INC | 1,02% | +8,5% |
| 15 | V VISA INC | 0,96% | +8,8% |
| 16 | ABBV ABBVIE INC | 0,80% | +3,3% |
| 17 | INTC INTEL CORP | 0,78% | -4,9% |
| 18 | JPM JPMORGAN CHASE & CO | 0,75% | +3,6% |
| 19 | WMT WALMART INC | 0,74% | +37,9% |
| 20 | BAC BANK OF AMER CORP | 0,66% | +6,8% |
| 21 | DB DEUTSCHE BK AG | 0,66% | -13,7% |
| 22 | MA MASTERCARD INCORPORATED | 0,61% | +8,5% |
| 23 | LIN LINDE PLC | 0,57% | +18,3% |
| 24 | AMAT APPLIED MATLS INC | 0,55% | -1,8% |
| 25 | PLTR PALANTIR TECHNOLOGIES INC | 0,55% | +4,5% |
| 26 | XOM EXXONMOBIL HOLDINGS CORP | 0,55% | Mới |
| 27 | PANW PALO ALTO NETWORKS INC | 0,54% | +13,0% |
| 28 | ANET ARISTA NETWORKS INC | 0,53% | +0,7% |
| 29 | BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL | 0,53% | +16,8% |
| 30 | MRK MERCK & CO INC | 0,52% | +9,1% |
Theo dõi Deutsche Bank Ag\ mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Deutsche Bank Ag\ trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0000948046-26-000083.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
