Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Commonwealth Equity Services, LLC
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 2 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: AAPL chiếm 3,5%.















- Giá trị báo cáo
- 76,95 T US$
- Số mã nắm giữ
- 4.298
- 4.378 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 18,1%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 267 mới, 1720 mua thêm, 2293 bán bớt, 304 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
VUG VANGUARD INDEX FDSMớiTỉ trọng 0,99%
VTI VANGUARD INDEX FDSMớiTỉ trọng 0,88%
VTV VANGUARD INDEX FDSMớiTỉ trọng 0,74%
LLY ELI LILLY & CO+17,4%Tỉ trọng 0,61%
PVAL PUTNAM ETF TRUST+6,9%Tỉ trọng 0,58%
Bán mạnh nhất
AAPL APPLE INC-5,6%Tỉ trọng 3,48%
IVV ISHARES TR-2,6%Tỉ trọng 2,58%
NVDA NVIDIA CORPORATION-4,2%Tỉ trọng 2,45%
MSFT MICROSOFT CORP-4,2%Tỉ trọng 1,84%
QQQ INVESCO QQQ TR-3,0%Tỉ trọng 1,55%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 4.298. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | AAPL APPLE INC | 3,48% | -5,6% |
| 2 | IVV ISHARES TR | 2,58% | -2,6% |
| 3 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 2,45% | -4,2% |
| 4 | MSFT MICROSOFT CORP | 1,84% | -4,2% |
| 5 | QQQ INVESCO QQQ TR | 1,55% | -3,0% |
| 6 | VEA VANGUARD TAX-MANAGED FDS | 1,49% | -2,4% |
| 7 | AMZN AMAZON COM INC | 1,29% | -3,0% |
| 8 | SPY STATE STR SPDR S&P 500 ETF T | 1,28% | -13,2% |
| 9 | VOO VANGUARD INDEX FDS | 1,14% | -5,2% |
| 10 | IWF ISHARES TR | 1,01% | -7,2% |
| 11 | VUG VANGUARD INDEX FDS | 0,99% | Mới |
| 12 | GOOGL ALPHABET INC | 0,89% | -2,9% |
| 13 | VTI VANGUARD INDEX FDS | 0,88% | Mới |
| 14 | CGDV CAPITAL GROUP DIVIDEND VALUE | 0,84% | -2,7% |
| 15 | CGGR CAPITAL GROUP GROWTH ETF | 0,81% | -5,4% |
| 16 | VTV VANGUARD INDEX FDS | 0,74% | Mới |
| 17 | DGRO ISHARES TR | 0,70% | -1,4% |
| 18 | BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL | 0,65% | -6,5% |
| 19 | GOOG ALPHABET INC | 0,63% | -3,4% |
| 20 | VIG VANGUARD SPECIALIZED FUNDS | 0,61% | -12,6% |
| 21 | LLY ELI LILLY & CO | 0,61% | +17,4% |
| 22 | PVAL PUTNAM ETF TRUST | 0,58% | +6,9% |
| 23 | RDVY FIRST TR EXCHANGE TRADED FD | 0,58% | +0,9% |
| 24 | QQQM INVESCO EXCH TRADED FD TR II | 0,57% | +0,7% |
| 25 | JPM JPMORGAN CHASE & CO | 0,55% | -4,2% |
| 26 | IVW ISHARES TR | 0,49% | -13,2% |
| 27 | IWD ISHARES TR | 0,49% | -5,7% |
| 28 | BUFR FIRST TR EXCHNG TRADED FD VI | 0,47% | +1,8% |
| 29 | META META PLATFORMS INC | 0,46% | -4,3% |
| 30 | VWO VANGUARD INTL EQUITY INDEX F | 0,45% | -1,7% |
Theo dõi Commonwealth Equity Services, LLC mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Commonwealth Equity Services, LLC trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0000312272-26-000024.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
