Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Citigroup Inc
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 4 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 5,8%.













- Giá trị báo cáo
- 209,11 T US$
- Số mã nắm giữ
- 3.646
- 12.011 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 24,9%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 651 mới, 1836 mua thêm, 2497 bán bớt, 414 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
GOOGL ALPHABET INC+2,8%Tỉ trọng 1,98%
TSLA TESLA INC+10,1%Tỉ trọng 1,48%
QQQ INVESCO QQQ TR+18,6%Tỉ trọng 1,27%
VOO VANGUARD INDEX FDS+1,5%Tỉ trọng 1,25%
GOOG ALPHABET INC+2,2%Tỉ trọng 1,23%
Bán mạnh nhất
NVDA NVIDIA CORPORATION-12,9%Tỉ trọng 5,83%
AAPL APPLE INC-6,9%Tỉ trọng 3,75%
MSFT MICROSOFT CORP-21,7%Tỉ trọng 3,66%
AMZN AMAZON COM INC-8,5%Tỉ trọng 2,08%
MU MICRON TECHNOLOGY INC-36,8%Tỉ trọng 1,71%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 3.646. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 5,83% | -12,9% |
| 2 | AAPL APPLE INC | 3,75% | -6,9% |
| 3 | MSFT MICROSOFT CORP | 3,66% | -21,7% |
| 4 | AMZN AMAZON COM INC | 2,08% | -8,5% |
| 5 | GOOGL ALPHABET INC | 1,98% | +2,8% |
| 6 | MU MICRON TECHNOLOGY INC | 1,71% | -36,8% |
| 7 | AVGO BROADCOM INC | 1,60% | -16,0% |
| 8 | TSLA TESLA INC | 1,48% | +10,1% |
| 9 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC | 1,42% | -24,2% |
| 10 | META META PLATFORMS INC | 1,38% | -13,8% |
| 11 | QQQ INVESCO QQQ TR | 1,27% | +18,6% |
| 12 | VOO VANGUARD INDEX FDS | 1,25% | +1,5% |
| 13 | GOOG ALPHABET INC | 1,23% | +2,2% |
| 14 | XBI SPDR SERIES TRUST | 0,97% | +10,5% |
| 15 | IWM ISHARES TR | 0,84% | +53,4% |
| 16 | SPY STATE STR SPDR S&P 500 ETF T | 0,82% | +74,4% |
| 17 | V VISA INC | 0,75% | +16,1% |
| 18 | INTC INTEL CORP | 0,72% | -18,5% |
| 19 | JPM JPMORGAN CHASE & CO | 0,70% | -13,1% |
| 20 | LLY ELI LILLY & CO | 0,64% | -2,9% |
| 21 | CAT CATERPILLAR INC | 0,59% | +26,1% |
| 22 | GLD SPDR GOLD TR | 0,58% | +49,6% |
| 23 | CRM SALESFORCE INC | 0,53% | +24,8% |
| 24 | LRCX LAM RESEARCH CORP | 0,52% | -21,3% |
| 25 | GS GOLDMAN SACHS GROUP INC | 0,51% | +13,0% |
| 26 | AMAT APPLIED MATLS INC | 0,49% | -31,0% |
| 27 | CSCO CISCO SYS INC | 0,47% | -20,4% |
| 28 | TLT ISHARES TR | 0,47% | -22,6% |
| 29 | BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC DEL | 0,47% | -13,5% |
| 30 | IBB ISHARES TR | 0,46% | -3,9% |
Theo dõi Citigroup Inc mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Citigroup Inc trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0000831001-26-000052.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
