Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Cincinnati Financial Corp
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 3 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: AAPL chiếm 17,5%.













- Giá trị báo cáo
- 5,32 T US$
- Số mã nắm giữ
- 57
- 10 vị thế lớn nhất
- 56,5%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 2 mới, 1 mua thêm, 3 bán bớt, 1 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
XYL XYLEM ORD+134,7%Tỉ trọng 0,55%
META META PLATFORMS CL A ORDMớiTỉ trọng 0,03%
GOOGL ALPHABET CL A ORDMớiTỉ trọng 0,02%
Bán mạnh nhất
VLO VALERO ENERGY ORD-9,5%Tỉ trọng 3,39%
HON HONEYWELL INTERNATIONAL ORD-0,0%Tỉ trọng 1,66%
HONA HONEYWELL AEROSPACE ORD-0,0%Tỉ trọng 1,22%- NSA NATIONAL STORAGE AFFILIATES ORDBán hết
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 57. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | AAPL APPLE ORD | 17,50% | Không đổi |
| 2 | AVGO BROADCOM ORD | 6,93% | Không đổi |
| 3 | CSCO CISCO SYSTEMS ORD | 5,15% | Không đổi |
| 4 | CME CME GROUP CL A ORD | 4,93% | Không đổi |
| 5 | MSFT MICROSOFT ORD | 4,73% | Không đổi |
| 6 | PM PHILIP MORRIS INTERNATIONAL ORD | 3,95% | Không đổi |
| 7 | VLO VALERO ENERGY ORD | 3,39% | -9,5% |
| 8 | NSC NORFOLK SOUTHERN ORD | 3,33% | Không đổi |
| 9 | ADI ANALOG DEVICES ORD | 3,32% | Không đổi |
| 10 | QCOM QUALCOMM ORD | 3,31% | Không đổi |
| 11 | UNH UNITEDHEALTH GRP ORD | 3,23% | Không đổi |
| 12 | DOV DOVER ORD | 2,96% | Không đổi |
| 13 | ABBV ABBVIE ORD | 2,79% | Không đổi |
| 14 | SNA SNAP ON ORD | 2,30% | Không đổi |
| 15 | HD HOME DEPOT ORD | 2,28% | Không đổi |
| 16 | TJX TJX ORD | 2,15% | Không đổi |
| 17 | MCD MCDONALD'S ORD | 1,94% | Không đổi |
| 18 | HON HONEYWELL INTERNATIONAL ORD | 1,66% | -0,0% |
| 19 | MCHP MICROCHIP TECHNOLOGY ORD | 1,58% | Không đổi |
| 20 | MDLZ MONDELEZ INTERNATIONAL CL A ORD | 1,57% | Không đổi |
| 21 | RPM RPM ORD | 1,53% | Không đổi |
| 22 | PLD PROLOGIS REIT | 1,44% | Không đổi |
| 23 | PNW PINNACLE WEST ORD | 1,27% | Không đổi |
| 24 | HONA HONEYWELL AEROSPACE ORD | 1,22% | -0,0% |
| 25 | ACN ACCENTURE CL A ORD | 1,16% | Không đổi |
| 26 | ADP AUTOMATIC DATA PROCESSING ORD | 1,13% | Không đổi |
| 27 | TMO THERMO FISHER SCIENTIFIC ORD | 1,09% | Không đổi |
| 28 | JNJ JOHNSON & JOHNSON ORD | 1,00% | Không đổi |
| 29 | AJG ARTHUR J GALLAGHER ORD | 1,00% | Không đổi |
| 30 | MRSH MARSH ORD | 0,82% | Không đổi |
Theo dõi Cincinnati Financial Corp mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Cincinnati Financial Corp trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001104659-26-121833.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
