Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của CIBC Asset Management Inc
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 5 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 4,1%.
















- Giá trị báo cáo
- 47,04 T US$
- Số mã nắm giữ
- 1.384
- 1.403 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 28,0%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 61 mới, 495 mua thêm, 516 bán bớt, 99 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
NVDA NVIDIA CORPORATION+3,1%Tỉ trọng 4,12%
AAPL APPLE INC+2,2%Tỉ trọng 3,66%
MSFT MICROSOFT CORP+2,8%Tỉ trọng 2,91%
BNS BANK NOVA SCOTIA B C+2,5%Tỉ trọng 2,15%
CNI CANADIAN NATL RY CO+9,6%Tỉ trọng 1,91%
Bán mạnh nhất
RY ROYAL BK CDA-4,9%Tỉ trọng 4,08%
TD TORONTO DOMINION BK ONT-4,1%Tỉ trọng 3,05%
BMO BANK OF MONTREAL-6,0%Tỉ trọng 2,27%
AEM AGNICO EAGLE MINES LTD-0,4%Tỉ trọng 1,92%
CNQ CANADIAN NAT RES LTD MED TER-4,8%Tỉ trọng 1,60%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 1.384. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | NVDA NVIDIA CORPORATION | 4,12% | +3,1% |
| 2 | RY ROYAL BK CDA | 4,08% | -4,9% |
| 3 | AAPL APPLE INC | 3,66% | +2,2% |
| 4 | TD TORONTO DOMINION BK ONT | 3,05% | -4,1% |
| 5 | MSFT MICROSOFT CORP | 2,91% | +2,8% |
| 6 | BMO BANK OF MONTREAL | 2,27% | -6,0% |
| 7 | BNS BANK NOVA SCOTIA B C | 2,15% | +2,5% |
| 8 | AEM AGNICO EAGLE MINES LTD | 1,92% | -0,4% |
| 9 | CNI CANADIAN NATL RY CO | 1,91% | +9,6% |
| 10 | AMZN AMAZON COM INC | 1,88% | +3,2% |
| 11 | GOOGL ALPHABET INC | 1,63% | +6,6% |
| 12 | ENB ENBRIDGE INC | 1,62% | +16,1% |
| 13 | CNQ CANADIAN NAT RES LTD MED TER | 1,60% | -4,8% |
| 14 | MFC MANULIFE FINL CORP | 1,60% | -0,3% |
| 15 | SU SUNCOR ENERGY INC NEW | 1,54% | -2,9% |
| 16 | B BARRICK MNG CORP | 1,53% | -3,0% |
| 17 | CM CANADIAN IMPERIAL BANK OF CO | 1,41% | -17,9% |
| 18 | SHOP SHOPIFY INC | 1,40% | +2,2% |
| 19 | VOO VANGUARD INDEX FDS | 1,38% | +0,7% |
| 20 | META META PLATFORMS INC | 1,34% | +4,3% |
| 21 | AVGO BROADCOM INC | 1,29% | +1,2% |
| 22 | BN BROOKFIELD CORP | 1,29% | +5,6% |
| 23 | MU MICRON TECHNOLOGY INC | 1,29% | +6,3% |
| 24 | GOOG ALPHABET INC | 1,25% | -0,1% |
| 25 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES INC | 1,08% | +6,3% |
| 26 | CVE CENOVUS ENERGY INC | 1,08% | +6,6% |
| 27 | TRP TC ENERGY CORP | 1,01% | -7,5% |
| 28 | TECK TECK RESOURCES LTD | 0,96% | +1,2% |
| 29 | CP CANADIAN PACIFIC KANSAS CITY | 0,93% | -9,3% |
| 30 | TSLA TESLA INC | 0,89% | +6,8% |
Theo dõi CIBC Asset Management Inc mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi CIBC Asset Management Inc trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001172661-26-004860.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
