Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Bank of New York Mellon Corp
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 5 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 5,6%.












- Giá trị báo cáo
- 608,33 T US$
- Số mã nắm giữ
- 4.017
- 34.105 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 27,7%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 244 mới, 1909 mua thêm, 2032 bán bớt, 145 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
AAPL APPLE INC+0,8%Tỉ trọng 4,88%
MSFT MICROSOFT CORP+2,5%Tỉ trọng 4,62%
JPM JPMORGAN CHASE & CO+0,1%Tỉ trọng 1,18%
AMD ADVANCED MICRO DEVICES+4,9%Tỉ trọng 1,08%
XOM EXXONMOBIL HOLDINGS CORPMớiTỉ trọng 0,96%
Bán mạnh nhất
NVDA NVIDIA CORP-1,4%Tỉ trọng 5,63%
AMZN AMAZON.COM INC-0,9%Tỉ trọng 2,78%
GOOGL ALPHABET INC-CL A-4,9%Tỉ trọng 2,11%
IVV ISHARES CORE S&P 500 ETF-1,0%Tỉ trọng 1,70%
META META PLATFORMS INC-CLASS A-0,6%Tỉ trọng 1,64%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 4.017. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | NVDA NVIDIA CORP | 5,63% | -1,4% |
| 2 | AAPL APPLE INC | 4,88% | +0,8% |
| 3 | MSFT MICROSOFT CORP | 4,62% | +2,5% |
| 4 | AMZN AMAZON.COM INC | 2,78% | -0,9% |
| 5 | GOOGL ALPHABET INC-CL A | 2,11% | -4,9% |
| 6 | IVV ISHARES CORE S&P 500 ETF | 1,70% | -1,0% |
| 7 | META META PLATFORMS INC-CLASS A | 1,64% | -0,6% |
| 8 | AVGO BROADCOM INC | 1,58% | -1,7% |
| 9 | GOOG ALPHABET INC-CL C | 1,52% | -2,3% |
| 10 | MU MICRON TECHNOLOGY INC | 1,22% | -2,7% |
| 11 | JPM JPMORGAN CHASE & CO | 1,18% | +0,1% |
| 12 | AMD ADVANCED MICRO DEVICES | 1,08% | +4,9% |
| 13 | XOM EXXONMOBIL HOLDINGS CORP | 0,96% | Mới |
| 14 | JNJ JOHNSON & JOHNSON | 0,94% | -0,5% |
| 15 | LLY ELI LILLY & CO | 0,90% | -0,8% |
| 16 | BRKB BERKSHIRE HATHAWAY INC-CL B | 0,87% | +1,4% |
| 17 | TSLA TESLA INC | 0,83% | -1,7% |
| 18 | IJH ISHARES CORE S&P MIDCAP ETF | 0,72% | +1,2% |
| 19 | TXN TEXAS INSTRUMENTS INC | 0,72% | +3,7% |
| 20 | CSCO CISCO SYSTEMS INC | 0,67% | -5,3% |
| 21 | V VISA INC-CLASS A SHARES | 0,66% | -1,1% |
| 22 | ABBV ABBVIE INC | 0,65% | +16,9% |
| 23 | IEFA ISHARES CORE MSCI EAFE ETF | 0,63% | +2,4% |
| 24 | UNH UNITEDHEALTH GROUP INC | 0,62% | -3,8% |
| 25 | MA MASTERCARD INC - A | 0,60% | -4,4% |
| 26 | INTC INTEL CORP | 0,60% | +2,1% |
| 27 | AMAT APPLIED MATERIALS INC | 0,55% | -6,4% |
| 28 | TSM TAIWAN SEMICONDUCTOR-SP ADR | 0,52% | -11,4% |
| 29 | KO COCA-COLA CO/THE | 0,50% | +4,1% |
| 30 | CVX CHEVRON CORP | 0,49% | +2,3% |
Theo dõi Bank of New York Mellon Corp mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Bank of New York Mellon Corp trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001390777-26-000121.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
