Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Bahl & Gaynor LLC
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 5 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: MSFT chiếm 4,5%.








- Giá trị báo cáo
- 21,03 T US$
- Số mã nắm giữ
- 353
- 355 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 30,6%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 21 mới, 99 mua thêm, 176 bán bớt, 7 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
MSFT Microsoft Corp+2,4%Tỉ trọng 4,53%
TSM Taiwan Semiconductor Mfg Ltd S+16,4%Tỉ trọng 3,55%- AbbVie Inc+3,4%Tỉ trọng 3,34%
CVX Chevron Corp+14,2%Tỉ trọng 2,33%- UnitedHealth Group Inc+3,9%Tỉ trọng 2,07%
Bán mạnh nhất
- Broadcom Inc-2,6%Tỉ trọng 4,24%
LLY Eli Lilly & Co-17,2%Tỉ trọng 2,99%- JPMorgan Chase & Co-2,1%Tỉ trọng 2,94%
JNJ Johnson & Johnson-1,7%Tỉ trọng 2,44%
WMB Williams Cos Inc-1,7%Tỉ trọng 2,15%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 353. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | MSFT Microsoft Corp | 4,53% | +2,4% |
| 2 | Broadcom Inc | 4,24% | -2,6% |
| 3 | TSM Taiwan Semiconductor Mfg Ltd S | 3,55% | +16,4% |
| 4 | AbbVie Inc | 3,34% | +3,4% |
| 5 | LLY Eli Lilly & Co | 2,99% | -17,2% |
| 6 | JPMorgan Chase & Co | 2,94% | -2,1% |
| 7 | JNJ Johnson & Johnson | 2,44% | -1,7% |
| 8 | CVX Chevron Corp | 2,33% | +14,2% |
| 9 | WMB Williams Cos Inc | 2,15% | -1,7% |
| 10 | UnitedHealth Group Inc | 2,07% | +3,9% |
| 11 | PNC PNC Financial Services Group I | 1,95% | -0,5% |
| 12 | Targa Resources Corp | 1,83% | +1,9% |
| 13 | Cisco Systems Inc | 1,73% | -2,1% |
| 14 | Nextera Energy Inc | 1,69% | -1,7% |
| 15 | Victory Cap Holdings Inc Cl A | 1,63% | +1,9% |
| 16 | PG Procter & Gamble Co | 1,54% | -31,4% |
| 17 | HD Home Depot Inc | 1,53% | -1,8% |
| 18 | Eaton Corp PLC | 1,42% | -2,5% |
| 19 | Apollo Global Mgmt Inc Cl A | 1,41% | -0,1% |
| 20 | Travelers Companies Inc | 1,36% | -12,4% |
| 21 | TXN Texas Instruments Inc | 1,19% | +3,0% |
| 22 | SRE Sempra | 1,11% | -1,8% |
| 23 | MDLZ Mondelez Intl Inc Cl A | 1,10% | -1,4% |
| 24 | CME Group Inc Cl A | 1,07% | +38,1% |
| 25 | HIG Hartford Insurance Group Inc | 1,04% | +0,1% |
| 26 | CINF Cincinnati Financial Corp | 0,92% | -0,1% |
| 27 | DRI Darden Restaurants Inc | 0,91% | -2,3% |
| 28 | HUBB Hubbell Inc | 0,90% | +6,2% |
| 29 | GD General Dynamics Corp | 0,90% | -1,5% |
| 30 | SNA Snap On Inc | 0,90% | +5,7% |
Theo dõi Bahl & Gaynor LLC mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Bahl & Gaynor LLC trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0000872259-26-000013.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
