Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Alps Advisors Inc
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 3 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: MPLX chiếm 7,9%.










- Giá trị báo cáo
- 21,82 T US$
- Số mã nắm giữ
- 1.158
- 1.186 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 58,2%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 165 mới, 560 mua thêm, 425 bán bớt, 177 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
MPLX MPLX LP+6,5%Tỉ trọng 7,86%
EPD ENTERPRISE PRODS PARTNERS L+6,8%Tỉ trọng 7,61%
WES WESTERN MIDSTREAM PARTNERS L+2,0%Tỉ trọng 7,60%
HESM HESS MIDSTREAM LP+4,0%Tỉ trọng 5,21%
CQP CHENIERE ENERGY PARTNERS L P+3,7%Tỉ trọng 2,63%
Bán mạnh nhất
SUN SUNOCO LP/SUNOCO FIN CORP-4,6%Tỉ trọng 7,79%
ET ENERGY TRANSFER L P-2,4%Tỉ trọng 7,68%
PAA PLAINS ALL AMERN PIPELINE L-1,8%Tỉ trọng 7,53%
AG FIRST MAJESTIC SILVER CORP-2,7%Tỉ trọng 0,73%
IVV ISHARES TR-7,0%Tỉ trọng 0,62%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 1.158. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | MPLX MPLX LP | 7,86% | +6,5% |
| 2 | SUN SUNOCO LP/SUNOCO FIN CORP | 7,79% | -4,6% |
| 3 | ET ENERGY TRANSFER L P | 7,68% | -2,4% |
| 4 | EPD ENTERPRISE PRODS PARTNERS L | 7,61% | +6,8% |
| 5 | WES WESTERN MIDSTREAM PARTNERS L | 7,60% | +2,0% |
| 6 | PAA PLAINS ALL AMERN PIPELINE L | 7,53% | -1,8% |
| 7 | HESM HESS MIDSTREAM LP | 5,21% | +4,0% |
| 8 | CQP CHENIERE ENERGY PARTNERS L P | 2,63% | +3,7% |
| 9 | USAC USA COMPRESSION PARTNERS LP | 2,40% | +15,5% |
| 10 | CCJ CAMECO CORP | 1,87% | +32,5% |
| 11 | GEL GENESIS ENERGY L P | 1,62% | +3,2% |
| 12 | WBI WATERBRIDGE INFRASTRUCTURE L | 1,59% | +24,8% |
| 13 | DKL DELEK LOGISTICS PARTNERS LP | 1,37% | +28,5% |
| 14 | GLP GLOBAL PARTNERS LP | 1,28% | +3,4% |
| 15 | NXE NEXGEN ENERGY LTD | 1,17% | +13,0% |
| 16 | SPH SUBURBAN PROPANE PARTNERS L | 1,16% | +4,3% |
| 17 | VTI VANGUARD INDEX FDS | 0,76% | Mới |
| 18 | AG FIRST MAJESTIC SILVER CORP | 0,73% | -2,7% |
| 19 | IVV ISHARES TR | 0,62% | -7,0% |
| 20 | DNN DENISON MINES CORP | 0,59% | +1,6% |
| 21 | PSLV SPROTT ASSET MANAGEMENT LP | 0,57% | +10,8% |
| 22 | UUUU ENERGY FUELS INC | 0,56% | +13,9% |
| 23 | UEC URANIUM ENERGY CORP | 0,49% | +14,4% |
| 24 | FCX FREEPORT MCMORAN INC | 0,48% | -15,9% |
| 25 | GOOGL ALPHABET INC | 0,39% | -0,2% |
| 26 | OEF ISHARES TR | 0,34% | +25,4% |
| 27 | FNDF SCHWAB STRATEGIC TR | 0,33% | +0,9% |
| 28 | EVTR MORGAN STANLEY ETF TRUST | 0,32% | +5,0% |
| 29 | KMI KINDER MORGAN INC DEL | 0,30% | +11,5% |
| 30 | NEM NEWMONT CORP | 0,29% | +1,0% |
Theo dõi Alps Advisors Inc mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Alps Advisors Inc trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0001398344-26-019318.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
