Mẫu 13F của SEC
Danh mục 13F của Agf Management Ltd
Quý kết thúc 30 thg 9, 2026, nộp SEC ngày 3 thg 11, 2026. Vị thế lớn nhất: NVDA chiếm 5,1%.















- Giá trị báo cáo
- 24,49 T US$
- Số mã nắm giữ
- 694
- 1.261 dòng trong hồ sơ
- 10 vị thế lớn nhất
- 29,1%
- trên tổng giá trị 13F báo cáo
- Thay đổi từ 30 thg 6, 2026
- 115 mới, 174 mua thêm, 345 bán bớt, 78 bán hết
Những thay đổi lớn nhất trong quý
Thay đổi số cổ phần nắm giữ so với hồ sơ quý kết thúc 30 thg 6, 2026.
Mua mạnh nhất
NVDA NVIDIA Corp.+3,3%Tỉ trọng 5,08%
MSFT Microsoft Corp.+247,4%Tỉ trọng 4,66%
AMZN Amazon.com Inc.+1,5%Tỉ trọng 3,16%
LLY Eli Lilly and Co.+6,6%Tỉ trọng 2,80%
JNJ Johnson & Johnson+43,2%Tỉ trọng 2,39%
Bán mạnh nhất
GOOGL Alphabet Inc.-1,0%Tỉ trọng 3,77%
RY Royal Bank of Canada-5,0%Tỉ trọng 1,93%
AVGO Broadcom Inc.-3,0%Tỉ trọng 1,92%
ILMN Illumina Inc.-1,0%Tỉ trọng 1,51%
AMD Advanced Micro Devices Inc.-43,1%Tỉ trọng 1,44%
Vị thế lớn nhất
30 vị thế lớn nhất theo tỉ trọng trong tổng số 694. Không gồm các dòng quyền chọn.
| # | Công ty | Tỉ trọng | Thay đổi so với quý trước |
|---|---|---|---|
| 1 | NVDA NVIDIA Corp. | 5,08% | +3,3% |
| 2 | MSFT Microsoft Corp. | 4,66% | +247,4% |
| 3 | GOOGL Alphabet Inc. | 3,77% | -1,0% |
| 4 | AMZN Amazon.com Inc. | 3,16% | +1,5% |
| 5 | LLY Eli Lilly and Co. | 2,80% | +6,6% |
| 6 | JNJ Johnson & Johnson | 2,39% | +43,2% |
| 7 | RY Royal Bank of Canada | 1,93% | -5,0% |
| 8 | AVGO Broadcom Inc. | 1,92% | -3,0% |
| 9 | XLK State Street Technology Select Sector SPDR ETF | 1,82% | +9,7% |
| 10 | ILMN Illumina Inc. | 1,51% | -1,0% |
| 11 | AMD Advanced Micro Devices Inc. | 1,44% | -43,1% |
| 12 | TD Toronto-Dominion Bank | 1,40% | -2,3% |
| 13 | VLO Valero Energy Corp. | 1,39% | -5,3% |
| 14 | HOOD Robinhood Markets Inc. | 1,36% | +80,4% |
| 15 | META Meta Platforms Inc. | 1,23% | +10,9% |
| 16 | DELL Dell Technologies Inc. | 1,20% | -1,1% |
| 17 | TSM Taiwan Semiconductor Manufacturing Co. Ltd. ADR | 1,17% | +0,4% |
| 18 | V Visa Inc. | 1,11% | +97,7% |
| 19 | WELL Welltower Inc. REIT | 1,10% | +2.186,0% |
| 20 | SU Suncor Energy Inc. | 1,09% | -3,2% |
| 21 | TRGP Targa Resources Corp. | 1,09% | +8,5% |
| 22 | LRCX Lam Research Corp. | 0,95% | +6,6% |
| 23 | FTEC Fidelity MSCI Information Technology Index ETF | 0,95% | +12,6% |
| 24 | AEM Agnico Eagle Mines Ltd. | 0,93% | +7,2% |
| 25 | ETN Eaton Corp. PLC | 0,93% | -31,3% |
| 26 | PWR Quanta Services Inc. | 0,92% | -24,4% |
| 27 | INTC Intel Corp. | 0,91% | +24.365,9% |
| 28 | TSLA Tesla Inc. | 0,91% | -3,9% |
| 29 | HLT Hilton Worldwide Holdings Inc. | 0,91% | -28,0% |
| 30 | VTI VANGUARD INDEX TR STOCK MARKE | 0,88% | -1,9% |
Theo dõi Agf Management Ltd mà không cần lục hồ sơ SEC
TopOne theo dõi mọi hồ sơ 13F mới, giao dịch của nghị sĩ và cổ đông nội bộ, chỉ ra điều gì đã thay đổi, và giúp bạn nghiên cứu từng mã bằng AI. Bắt đầu miễn phí.
Theo dõi Agf Management Ltd trong TopOneVề dữ liệu này
Vị thế theo hồ sơ SEC Mẫu 13F-HR, định giá theo giá cuối quý. Tỉ trọng là phần của mỗi vị thế trên tổng giá trị 13F báo cáo, không phải trên tổng tài sản của tổ chức, và không nói gì về lợi nhuận.
13F cho thấy các vị thế mua niêm yết tại Mỹ vào ngày cuối quý và được nộp tối đa 45 ngày sau đó. Không gồm vị thế bán khống, tiền mặt, trái phiếu và phần lớn tài sản ngoài Mỹ; vị thế có thể đã thay đổi.
Nguồn: SEC Mẫu 13F-HR, số hồ sơ 0000945621-26-001335.
Chỉ mang tính thông tin. Không phải lời khuyên đầu tư hay khuyến nghị mua bán bất kỳ chứng khoán nào.
